Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庙”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
miào

đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia; thuộc về hoàng gia

Từ vựng
庙号miào hào

miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Cụm từ
庙祝miào zhù

người phục vụ hương khói trong chùa

Cụm từ
庙会miào huì

lễ hội chùa

Cụm từ
庙宇miào yǔ

ngôi đền

Cụm từ
庙塔miào tǎ

đền chùa và bảo tháp

Cụm từ
庙堂miào táng

miếu thờ tổ tiên của hoàng gia; triều đình hoàng gia; ngôi đền

Cụm từ
庙口Miào kǒu

Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan

Cụm từ
庙主miào zhǔ

chủ trì đền chùa

Cụm từ
关庙Guān miào

Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
圣庙shèng miào

đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử)

Cụm từ
祠庙cí miào

nhà thờ tổ; đền thờ tổ tiên

Cụm từ
神庙shén miào

đền thờ

Cụm từ
琉璃庙Liú lí miào

thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh

Cụm từ
洪庙村Hóng miào cūn

làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

Cụm từ
曲阜孔庙Qū fù Kǒng miào

miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ

Cụm từ
廊庙láng miào

triều đình

Cụm từ
帕提侬神庙pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

Cụm từ
帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)

Cụm từ
帕台农神庙Pà tái nóng Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

Cụm từ
岱庙Dài miào

Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
寺庙sì miào

đền; chùa; miếu

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
宗庙zōng miào

đền miếu; nhà thờ tổ

Cụm từ
孔庙Kǒng miào

miếu Khổng Tử

Cụm từ
娘娘庙Niáng niáng miào

miếu Nữ Thần Sinh Sản

Cụm từ
大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miào

nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không…

Thành ngữ
喇嘛庙lǎ ma miào

tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
伊瑞克提翁庙Yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechteum, Athens

Cụm từ