Kết quả tra từ “卯”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể cũ của 卯[mao3]
biến thể của 卯[mao3]
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão…
lỗ mộng; khe hở
mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
điểm danh buổi sáng
năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023
điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
năm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059
xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]
nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047