Kết quả tra từ “匮”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 櫃|柜[gui4]
thiếu; thiếu hụt; trống rỗng; kiệt quệ
thiếu hụt thứ gì đó; thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)
kiệt quệ
thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)
biến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]
biến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]
thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
đã dùng hết; kiệt quệ
cực kỳ nghèo khó (thành ngữ)
thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
bần cùng; nghèo khổ
khan hiếm; nghèo nàn
mệt mỏi; kiệt sức
không lo thiếu thốn; đầy đủ; dồi dào
cứu trợ người khốn khó
mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)
(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn