Kết quả tra từ “刨”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刨bào
biến thể của 刨[bao4]
刨páo
đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi
刨bào
bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)
刨齿bào chǐ
tạo hình răng
刨花板bào huā bǎn
ván dăm; gỗ dăm
刨花bào huā
mạt gỗ
刨丝器bào sī qì
dụng cụ nạo; bào
刨笔刀bào bǐ dāo
gọt bút chì
刨程bào chéng
chiều dài bào
刨根问底páo gēn wèn dǐ
đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
刨根儿páo gēn r
biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]
刨根páo gēn
nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
刨床bào chuáng
máy bào
刨工bào gōng
bào; thợ máy bào; máy bào
刨子bào zi
cái bào
刨刀bào dāo
dụng cụ bào
刨冰bào bīng
món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền
龙门刨lóng mén bào
máy mài bề mặt cột đôi
狗刨gǒu páo
kiểu bơi chó