Kết quả cho “刨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 刨[bao4]
đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi
món tráng miệng hoặc đồ uống đá bào hoặc đá nghiền
dụng cụ bào
cái bào
bào; thợ máy bào; máy bào
máy bào
nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
chiều dài bào
mạt gỗ
tạo hình răng
dụng cụ nạo; bào
biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]
gọt bút chì
ván dăm; gỗ dăm
đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
kiểu bơi chó
máy mài bề mặt cột đôi