几
bao nhiêu; mấy; một vài; vài
bao nhiêu; mấy; một vài; vài
几 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bao nhiêu” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 几 cùng cụm 几个 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jǐ, từ thường mang nghĩa “bao nhiêu”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là jī, từ thường mang nghĩa “bàn nhỏ”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một vài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hầu như; gần như; hầu hết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mấy ngày
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mấy năm; vài năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuồng ngựa; nhà kho
›廏jiùbiến thể của 廄|厩[jiu4]
›厩jiùbiến thể của 廄|厩[jiu4]
›廑jǐncẩn thận; túp lều; biến thể của 僅|仅[jin3]
›幯jiélau chùi
›幏jiàvải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam
›建jiànthiết lập; sáng lập; dựng lên; xây dựng; kiến thiết
›帣juànmột loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.