Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “侦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhēn

biến thể cũ của 偵|侦[zhen1]

Từ vựng
侦办
zhēn bàn

điều tra (tội phạm) và truy tố

Cụm từ
侦听
zhēn tīng

nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra

Cụm từ
侦察
zhēn chá

điều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên

Cụm từ
侦探
zhēn tàn

thám tử; làm công việc thám tử

Cụm từ
侦查
zhēn chá

phát hiện; điều tra

Cụm từ
侦测
zhēn cè

phát hiện; cảm nhận

Cụm từ
侦破
zhēn pò

điều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu); đánh hơi; phân tích và phá án; công việc thám tử; trinh sát

Cụm từ
侦缉
zhēn jī

theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ

Cụm từ
侦讯
zhēn xùn

thẩm vấn trong quá trình điều tra

Cụm từ
侦察兵
zhēn chá bīng

trinh sát; gián điệp

Cụm từ
侦察员
zhēn chá yuán

thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp

Cụm từ
侦察性
zhēn chá xìng

mang tính điều tra

Cụm từ
侦察机
zhēn chá jī

máy bay do thám; máy bay trinh sát

Cụm từ
侦毒器
zhēn dú qì

thiết bị phát hiện

Cụm từ
侦毒管
zhēn dú guǎn

ống phát hiện khí độc

Cụm từ
侦测器
zhēn cè qì

máy dò

Cụm từ
刑侦
xíng zhēn

điều tra hình sự

Cụm từ
经侦
jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
国侦局
Guó zhēn jú

viết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局

Viết tắt
特侦组
tè zhēn zǔ

đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)

Cụm từ
立案侦查
lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ
辐射侦察
fú shè zhēn chá

dò tìm bức xạ

Cụm từ
气溶胶侦察仪
qì róng jiāo zhēn chá yí

máy dò khí dung

Cụm từ