Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侦”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēn

biến thể cũ của 偵|侦[zhen1]

Từ vựng
zhēn

do thám; phát hiện

Từ vựng
侦办zhēn bàn

điều tra (tội phạm) và truy tố

Cụm từ
侦讯zhēn xùn

thẩm vấn trong quá trình điều tra

Cụm từ
侦听zhēn tīng

nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra

Cụm từ
侦缉zhēn jī

theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ

Cụm từ
侦破zhēn pò

điều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu); đánh hơi; phân tích và phá án; công việc thám tử; trinh sát

Cụm từ
侦测器zhēn cè qì

máy dò

Cụm từ
侦测zhēn cè

phát hiện; cảm nhận

Cụm từ
侦毒管zhēn dú guǎn

ống phát hiện khí độc

Cụm từ
侦毒器zhēn dú qì

thiết bị phát hiện

Cụm từ
侦查zhēn chá

phát hiện; điều tra

Cụm từ
侦探zhēn tàn

thám tử; làm công việc thám tử

Cụm từ
侦察机zhēn chá jī

máy bay do thám; máy bay trinh sát

Cụm từ
侦察性zhēn chá xìng

mang tính điều tra

Cụm từ
侦察员zhēn chá yuán

thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp

Cụm từ
侦察兵zhēn chá bīng

trinh sát; gián điệp

Cụm từ
侦察zhēn chá

điều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên

Cụm từ
辐射侦察fú shè zhēn chá

dò tìm bức xạ

Cụm từ
美国国家侦察局Měi guó Guó jiā Zhēn chá jú

Văn phòng Trinh sát Quốc gia (Hoa Kỳ)

Cụm từ
经侦jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
立案侦查lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ
特侦组tè zhēn zǔ

đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)

Cụm từ
气溶胶侦察仪qì róng jiāo zhēn chá yí

máy dò khí dung

Cụm từ
国侦局Guó zhēn jú

viết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局

Viết tắt
刑侦xíng zhēn

điều tra hình sự

Cụm từ