Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伪”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěi

biến thể của 偽|伪[wei3]

Từ vựng
wěi

giả; giả mạo; nguỵ tạo; không có thật; (tiền tố) giả-; cách phát âm Đài Loan [wei4]

Từ vựng
伪饰wěi shì

tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)

Cụm từ
伪顶wěi dǐng

mái giả

Cụm từ
伪阳性wěi yáng xìng

dương tính giả

Cụm từ
伪阴性wěi yīn xìng

âm tính giả

Cụm từ
伪钞wěi chāo

tiền giả

Cụm từ
伪造者wěi zào zhě

người làm giả

Cụm từ
伪造品wěi zào pǐn

đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả

Cụm từ
伪造wěi zào

làm giả; giả mạo; nguỵ tạo

Cụm từ
伪迹wěi jì

dấu vết nhân tạo

Cụm từ
伪军wěi jūn

quân đội bù nhìn

Cụm từ
伪证wěi zhèng

khai man

Cụm từ
伪装wěi zhuāng

giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang

Cụm từ
伪经wěi jīng

kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư

Cụm từ
伪纪录片wěi jì lù piàn

phim tài liệu giả

Cụm từ
伪科学wěi kē xué

ngụy khoa học

Cụm từ
伪朝wěi cháo

triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền

Cụm từ
伪书wěi shū

sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư

Cụm từ
伪托wěi tuō

giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

Cụm từ
伪币wěi bì

tiền giả

Cụm từ
伪基百科Wěi jī bǎi kē

Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)

Cụm từ
伪善者wěi shàn zhě

kẻ đạo đức giả

Cụm từ
伪善wěi shàn

đạo đức giả

Cụm từ
伪命题wěi mìng tí

mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một…

Cụm từ
伪君子wěi jūn zǐ

kẻ đạo đức giả

Cụm từ
伪劣wěi liè

kém; chất lượng giả

Cụm từ
伪代码wěi dài mǎ

mã giả

Cụm từ
证伪zhèng wěi

chứng minh là sai; xác nhận điều gì đó là sai

Cụm từ
虚伪类真xū wěi lèi zhēn

giả nhưng có vẻ thật

Cụm từ
虚伪xū wěi

giả dối; đạo đức giả; không thành thật; giả tạo

Cụm từ
真伪莫辨zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay…

Thành ngữ
真伪zhēn wěi

thật hay giả; tính xác thực

Cụm từ
假冒伪劣jiǎ mào wěi liè

hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng

Cụm từ