Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不成”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不成bù chéng

không được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?

Cụm từ
不成体统bù chéng tǐ tǒng

không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được

Thành ngữ
不成话bù chéng huà

xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]

Cụm từ
不成样子bù chéng yàng zi

mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy

Cụm từ
不成材bù chéng cái

vô dụng; không ra gì

Cụm từ
不成文法bù chéng wén fǎ

luật bất thành văn

Cụm từ
不成文bù chéng wén

quy tắc (không thành văn)

Cụm từ
不成功便成仁bù chéng gōng biàn chéng rén

thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)

Thành ngữ
高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
难不成nán bù chéng

Chẳng lẽ ... ?

Cụm từ
画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
独木不成林dú mù bù chéng lín

một cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình

Thành ngữ
无巧不成书wú qiǎo bù chéng shū

trùng hợp kỳ lạ

Cụm từ
溃不成军kuì bù chéng jūn

(quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã

Cụm từ
没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
败不成军bài bù chéng jūn

Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)

Thành ngữ
恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāng

nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng

Thành ngữ
夜不成眠yè bù chéng mián

không thể ngủ vào ban đêm

Cụm từ
单丝不成线,独木不成林dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

Thành ngữ
偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng

Thành ngữ
不打不成相识bù dǎ bù chéng xiāng shí

không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn

Thành ngữ
不打不成才bù dǎ bù chéng cái

thương cho roi cho vọt (thành ngữ)

Thành ngữ
不打不成器bù dǎ bù chéng qì

thương cho roi cho vọt (thành ngữ)

Thành ngữ
一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zi

ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì

Tục ngữ / châm ngôn