Kết quả cho “不成”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?
quy tắc (không thành văn)
vô dụng; không ra gì
xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]
không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được
luật bất thành văn
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy
thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
Chẳng lẽ ... ?
không thể ngủ vào ban đêm
(quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng
trùng hợp kỳ lạ
một cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình
không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì
nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng
cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng