血瘤
khối u máu; u mạch (khối u gồm một khối mạch máu)
khối u máu; u mạch (khối u gồm một khối mạch máu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chụp mạch máu
›血管瘤xuè guǎn liúu mạch máu (y học)
›血管造影xuè guǎn zào yǐngchụp mạch máu
›血田xuè tiáncánh đồng máu; chiến trường; nơi đầy hận thù; Akeldama (cánh đồng được mua bởi Giu-đa Ích-ca-ri-ốt với 30…
›血球xuè qiúhuyết cầu; tế bào máu
›血牛xuè niúngười kiếm sống bằng cách bán máu
›血祭xuè jìhiến tế máu; hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)
›血浓于水xuè nóng yú shuǐmáu đặc hơn nước; nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.