万州区
Vạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›万山区Wàn shān QūVạn Sơn, một quận của Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
›万年Wàn niánhuyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万年历wàn nián lìlịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời…
›万年县Wàn nián xiànhuyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万宁市Wàn níng shìThành phố Vạn Ninh, Hải Nam
›万宁Wàn níngthành phố Vạn Ninh, Hải Nam
›万峦乡Wàn luán xiāngthị trấn Wanluan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.