Kết quả tra từ “英雄无用武之地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì
anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng