Kết quả tra từ “砭”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砭biān
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
砭骨biān gǔ
cực kỳ lạnh hoặc đau đớn
砭针biān zhēn
lời can gián; khuyên răn
砭石biān shí
kim đá dùng trong châm cứu
砭灸术biān jiǔ shù
châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
砭灸biān jiǔ
xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
针砭zhēn biān
phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
痛砭时弊tòng biān shí bì
phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời
痛砭tòng biān
phê bình mạnh mẽ
攻砭gōng biān
thực hiện châm cứu