Kết quả tra từ “真人”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真人zhēn rén
một người thật; đạo sĩ Đạo giáo
真人秀zhēn rén xiù
chương trình truyền hình thực tế
真人真事zhēn rén zhēn shì
người thật và sự việc có thật
真人版zhēn rén bǎn
phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)
真人不露相zhēn rén bù lòu xiàng
bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)