Kết quả cho “真人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một người thật; đạo sĩ Đạo giáo
phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)
chương trình truyền hình thực tế
người thật và sự việc có thật
bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)