Kết quả tra từ “用途”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用途yòng tú
công dụng; ứng dụng
预期用途yù qī yòng tú
mục đích dự kiến
多用途duō yòng tú
đa dụng
典型用途diǎn xíng yòng tú
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]