特鲁多
Pierre Trudeau (1919-2000), thủ tướng Canada 1980-1984 và 1968-1979; Justin Trudeau (1971-), thủ tướng Canada từ 2015
Pierre Trudeau (1919-2000), thủ tướng Canada 1980-1984 và 1968-1979; Justin Trudeau (1971-), thủ tướng Canada từ 2015
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tergüel hoặc Teruel, Tây Ban Nha
›特么tè mecách nói tránh tương đương với 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›特点tè diǎnđặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính; LT:個|个[ge4]
›特需tè xūnhu cầu đặc biệt; yêu cầu cụ thể
›特雷莎Tè léi shāTeresa; Theresa (tên)
›特雷沃Tè léi wòTrevor (tên)
›特长tè chángthế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người
›特里萨Tè lǐ sàTeresa; Theresa (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.