特点
đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính; LT:個|个[ge4]
đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính; LT:個|个[ge4]
特点 thường mang nghĩa “đặc điểm (nét đặc trưng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 特点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc điểm; phẩm chất đặc biệt
›特长tè chángthế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người
›特需tè xūnhu cầu đặc biệt; yêu cầu cụ thể
›特邀tè yāolời mời đặc biệt
›特辑tè jítuyển tập đặc biệt; số đặc biệt; album
›特赦令tè shè lìnglệnh ân xá đặc biệt
›特赦tè shèân xá đặc biệt
›特么tè mecách nói tránh tương đương với 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.