Kết quả tra từ “无味”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无味wú wèi
không mùi vị; không ngon; không mùi; nhạt nhẽo; không thú vị
食之无味,弃之可惜shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī
nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ
食之无味,弃之不甘shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜[shi2 zhi1 wu2 wei4 , qi4 zhi1 ke3 xi1]
索然无味suǒ rán wú wèi
nhạt nhẽo; không hấp dẫn
枯燥无味kū zào wú wèi
tẻ nhạt; uể oải