普希金
Alexandr Sergeevich Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại của Nga
Alexandr Sergeevich Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại của Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›普宁Pǔ níngPuning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›普拉Pǔ lāPula (thành phố ở Croatia)
›普密蓬·阿杜德Pǔ mì péng · Ā dù déBhumibol Adulyadej (1927-2016), vua Thái Lan 1946-2016
›普拉亚Pǔ lā yàPraia, thủ đô của Cape Verde
›普定县Pǔ dìng xiànhuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›普拉提Pǔ lā tíPilates (hệ thống rèn luyện thể chất)
›普定Pǔ dìnghuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.