时刻
thời gian; thời điểm; khoảnh khắc; giai đoạn thời gian; LT:個|个[ge4],段[duan4]; liên tục; luôn luôn
thời gian; thời điểm; khoảnh khắc; giai đoạn thời gian; LT:個|个[ge4],段[duan4]; liên tục; luôn luôn
时刻 thường mang nghĩa “thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时刻 cùng cụm 时时刻刻 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mọi lúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian biểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc; giai đoạn
›时分shí fēnthời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
›时光机shí guāng jīcỗ máy thời gian
›时刻表shí kè biǎothời gian biểu; lịch trình
›时光shí guāngthời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
›时俗shí súphong tục phổ biến của thời đó
›时宜shí yíkỳ vọng đương thời
›时刻准备shí kè zhǔn bèisẵn sàng bất cứ lúc nào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.