悕
(văn học) mong; mong mỏi; buồn; buồn rầu
(văn học) mong; mong mỏi; buồn; buồn rầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc
›怸xībiến thể không phổ biến của 悉[xi1]; cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ…
›想xiǎngnghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng…
›悉xītrong mọi trường hợp; biết
›息xīhơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]
›悻xìngtức giận
›恤xùlo lắng; thông cảm; cứu trợ; bồi thường
›恟xiōngsợ hãi, lo lắng
›