Kết quả tra từ “大臣”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大臣dà chén
đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
防卫大臣fáng wèi dà chén
bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)
财政大臣cái zhèng dà chén
bộ trưởng tài chính
财务大臣cái wù dà chén
bộ trưởng tài chính
船政大臣Chuán zhèng Dà chén
Đại thần Hải quân thời nhà Thanh
掌玺大臣zhǎng xǐ dà chén
tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng
外交大臣wài jiāo dà chén
Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
内阁总理大臣Nèi gé Zǒng lǐ Dà chén
chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản