Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “博士”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
博士bó shì

tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình

Cụm từ
博士买驴bó shì mǎi lǘ

(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
博士茶bó shì chá

trà rooibos

Cụm từ
博士生bó shì shēng

nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ

Cụm từ
博士后bó shì hòu

hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ

Cụm từ
博士山Bó shì Shān

Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn

Cụm từ
博士学位bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位

Cụm từ
医学博士yī xué bó shì

tiến sĩ y khoa

Cụm từ
超博士chāo bó shì

nghiên cứu sau tiến sĩ; nghiên cứu sinh sau tiến sĩ

Cụm từ
浮士德博士Fú shì dé bó shì

Bác sĩ Faustus

Cụm từ
法学博士fǎ xué bó shì

Tiến sĩ Luật

Cụm từ
荣誉博士学位róng yù bó shì xué wèi

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
荣誉博士róng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
东方三博士Dōng fāng sān Bó shì

Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh

Cụm từ
文学博士wén xué bó shì

Tiến sĩ Văn chương

Cụm từ
哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位

Viết tắt
名誉博士学位míng yù bó shì xué wèi

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
名誉博士míng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
三位博士sān wèi bó shì

Ba Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh

Cụm từ