加盟店
cửa hàng nhượng quyền
cửa hàng nhượng quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia; tham dự
›加码jiā mǎtăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
›加的斯Jiā dì sīCádiz, Spain
›加粗jiā cūlàm cho chữ in đậm
›加的夫Jiā de fūCardiff
›加纳Jiā nàGhana
›加百列Jiā bǎi lièGabriel (tên); Tổng lãnh thiên thần Gabriel của Truyền tin
›加索尔Jiā suǒ ěrGasol (tên); Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA); Marc Gasol (1985-), cầu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.