加百列
Gabriel (tên); Tổng lãnh thiên thần Gabriel của Truyền tin
Gabriel (tên); Tổng lãnh thiên thần Gabriel của Truyền tin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gatling (tên); Richard J. Gatling (1818-1903), nhà phát minh súng máy Gatling
›加码jiā mǎtăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
›加尔文Jiā ěr wénCalvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp
›加索尔Jiā suǒ ěrGasol (tên); Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA); Marc Gasol (1985-), cầu…
›加甜jiā tiánlàm cho ngọt
›加的夫Jiā de fūCardiff
›加班费jiā bān fèitiền lương làm thêm giờ
›加的斯Jiā dì sīCádiz, Spain
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.