Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出于出於

chū yú

出于 là gì?

出于 [chū yú] có nghĩa là do; bắt nguồn từ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出于 trong tiếng Việt

  1. do
  2. bắt nguồn từ

Cách đọc và ghi nhớ 出于

出于 được đọc là chū yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “do; bắt nguồn từ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan