出于
do; bắt nguồn từ
do; bắt nguồn từ
出于 thường mang nghĩa “do”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 出于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ
›出新chū xīntiến bộ mới; tiến về phía trước
›出书chū shūxuất bản sách
›出操chū cāotập luyện; tập thể dục; ra ngoài trời vận động
›出月chū yuètháng tới; sau tháng này
›出击chū jīxuất kích; tấn công
›出月子chū yuè zikết thúc tháng ở cữ sau sinh; xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
›出拳chū quánra đòn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.