出于 là gì?
出于 [chū yú] có nghĩa là do; bắt nguồn từ.
Nghĩa của từ 出于 trong tiếng Việt
- do
- bắt nguồn từ
Cách đọc và ghi nhớ 出于
出于 được đọc là chū yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “do; bắt nguồn từ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .