出月子 là gì?
出月子 [chū yuè zi] có nghĩa là kết thúc tháng ở cữ sau sinh; xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5].
Nghĩa của từ 出月子 trong tiếng Việt
- kết thúc tháng ở cữ sau sinh
- xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
Cách đọc và ghi nhớ 出月子
出月子 được đọc là chū yuè zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết thúc tháng ở cữ sau sinh; xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .