出勤 là gì?
出勤 [chū qín] có nghĩa là đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.); đi công tác.
Nghĩa của từ 出勤 trong tiếng Việt
- đi làm
- có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.)
- đi công tác
Cách đọc và ghi nhớ 出勤
出勤 được đọc là chū qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.); đi công tác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .