大乌鸦
một con quạ đen lớn
một con quạ đen lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lò luyện kim loại lớn; nghĩa bóng: sự hòa trộn các dân tộc và văn hóa khác nhau; Hợp Chủng Quốc
›大熊座Dà xióng zuòChòm Đại Hùng, Gấu Lớn (chòm sao)
›大灶dà zàobếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1…
›大熊猫dà xióng māogấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
›大灰狼dà huī lángchó sói lớn hung ác
›大灰啄木鸟dà huī zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
›大火dà huǒđám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大乌苏里岛Dà Wū sū lǐ DǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.