𨰿
(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe ngựa
(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông; gài bằng chốt hoặc bu lông
›鎋xiáchốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 轄|辖[xia2])
›衔xiánkhâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc); kết nối; chấp nhận; cấp bậc; danh hiệu
›釸xībiến thể của 矽[xi1]
›钘xíngbình rượu cổ dài
›铉xuàndụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc…
›鉨xǐbiến thể của 璽|玺 triện của vua
›铏xíngnồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.