重挫
thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại; gây ra thất bại nghiêm trọng; lao dốc
thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại; gây ra thất bại nghiêm trọng; lao dốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiêm trọng; nặng nề
›重案zhòng ànvụ án lớn; tội phạm nghiêm trọng
›重托zhòng tuōtin tưởng lớn lao
›重惩zhòng chéngtrừng phạt nghiêm khắc
›重心zhòng xīntrọng tâm; lõi trung tâm; phần chính
›重担zhòng dàngánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn
›重形式轻内容zhòng xíng shì qīng nèi róngcoi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
›重工业zhòng gōng yècông nghiệp nặng; sản xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.