Kết quả tra từ “鲸”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cá voi
cá mập voi
chòm sao Kình Ngư
cá voi; LT:條|条[tiao2]
chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)
động vật biển có vú thuộc bộ cá voi
Cetacea (họ cá voi)
sóng lớn hoặc sóng dữ
cá voi có răng; Odontoceti
cá voi tấm sừng hàm; Mysticeti
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
(động vật) cá voi sát thủ; cá orca
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
cá voi xanh
cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]
cá voi kỳ lân (Monodon monoceros)
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
tàu săn cá voi; tàu bắt cá voi
săn cá voi
cá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)
cá voi lưng gù
cá voi narwhal (Monodon monoceros)