Kết quả cho “鲸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cá voi
sóng lớn hoặc sóng dữ
Cetacea (họ cá voi)
động vật biển có vú thuộc bộ cá voi
cá voi; LT:條|条[tiao2]
cá mập voi
chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)
chòm sao Kình Ngư
săn cá voi
cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]
cá voi xanh
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
cá voi tấm sừng hàm; Mysticeti
cá voi có răng; Odontoceti
cá voi narwhal (Monodon monoceros)
cá voi lưng gù
cá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)
tàu săn cá voi; tàu bắt cá voi
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
cá voi kỳ lân (Monodon monoceros)
(động vật) cá voi sát thủ; cá orca
cá voi lưng gù (Megaptera novaeangliae)
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ