Kết quả tra từ “迦”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)
Ghana (Đài Loan)
giới luật Phật giáo
Carthage
Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)
quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để…
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
quả na (Annona squamosa)
huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
yoga (từ mượn)
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
Sách Xa-cha-ri
Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)
Sách Mi-ca
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica
Thành Thessalonica
Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya