Kết quả cho “迦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)
giới luật Phật giáo
Ghana (Đài Loan)
Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)
Carthage
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
yoga (từ mượn)
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
quả na (Annona squamosa)
Sách Mi-ca
Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được
Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)
Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya
Thành Thessalonica
xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
Sách Xa-cha-ri
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica