Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “迦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiā

(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

Từ vựng
迦南
Jiā nán

Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)

Cụm từ
迦持
jiā chí

giới luật Phật giáo

Cụm từ
迦纳
Jiā nà

Ghana (Đài Loan)

Cụm từ
迦叶佛
jiā yè fó

Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)

Cụm từ
迦太基
Jiā tài jī

Carthage

Cụm từ
楞迦
Léng jiā

Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)

Cụm từ
瑜迦
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
萨迦
Sà jiā

thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)

Cụm từ
释迦
shì jiā

quả na (Annona squamosa)

Cụm từ
弥迦书
Mí jiā shū

Sách Mi-ca

Cụm từ
楞迦岛
Léng jiā Dǎo

Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)

Cụm từ
萨迦县
Sà jiā xiàn

huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
释迦佛
shì jiā fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
凤梨释迦
fèng lí shì jiā

quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được

Cụm từ
撒迦利亚
Sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
释迦牟尼
Shì jiā móu ní

Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)

Cụm từ
南迦巴瓦峰
Nán jiā Bā wǎ Fēng

Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
帖撒罗尼迦
Tiě sā luó ní jiā

Thành Thessalonica

Cụm từ
庵摩落迦果
ān mó luò jiā guǒ

xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]

Cụm từ
康乾宗迦峰
Kāng qián zōng jiā fēng

Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

Cụm từ
撒迦利亚书
Sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

Cụm từ
释迦牟尼佛
Shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
帖撒罗尼迦前书
Tiě sā luó ní jiā qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Cụm từ