Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “踩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
cǎi

giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích

Từ vựng
踩动
cǎi dòng

vận hành bằng bàn đạp

Cụm từ
踩水
cǎi shuǐ

đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông

Cụm từ
踩点
cǎi diǎn

do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp

Cụm từ
踩空
cǎi kōng

sẩy chân

Cụm từ
踩线
cǎi xiàn

khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân

Cụm từ
踩踏
cǎi tà

giẫm lên

Cụm từ
踩道
cǎi dào

trinh sát; do thám

Cụm từ
踩镲
cǎi chǎ

chũm chọe chân

Cụm từ
踩雷
cǎi léi

đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Cụm từ
踩刹车
cǎi shā chē

đạp phanh; phanh (khi lái xe)

Cụm từ
踩失脚
cǎi shī jiǎo

trượt chân

Cụm từ
踩线团
cǎi xiàn tuán

nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương

Cụm từ
踩高跷
cǎi gāo qiāo

đi cà kheo

Cụm từ
往泥里踩
wǎng nì lǐ cǎi

dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
扒高踩低
pá gāo cǎi dī

bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt

Thành ngữ
脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]

Cụm từ