Kết quả cho “踩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích
vận hành bằng bàn đạp
đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
sẩy chân
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
giẫm lên
trinh sát; do thám
chũm chọe chân
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
trượt chân
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
đi cà kheo
dè bỉu; tấn công ai đó
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]