Kết quả tra từ “踩”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích
biến thể của 踩[cai3]
do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
đi cà kheo
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
chũm chọe chân
trinh sát; do thám
giẫm lên
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
sẩy chân
đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
trượt chân
vận hành bằng bàn đạp
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
dè bỉu; tấn công ai đó