Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “薯”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǔ

biến thể của 薯[shu3]

Từ vựng
shǔ

khoai tây; khoai

Từ vựng
薯饼shǔ bǐng

bánh khoai tây; hash browns

Cụm từ
薯蓣shǔ yù

củ mài (Dioscorea polystachya)

Cụm từ
薯片shǔ piàn

khoai tây chiên giòn

Cụm từ
薯条shǔ tiáo

khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips

Cụm từ
鱼薯yú shǔ

cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])

Viết tắt
马铃薯泥mǎ líng shǔ ní

khoai tây nghiền

Cụm từ
马铃薯mǎ líng shǔ

khoai tây

Cụm từ
豆薯属dòu shǔ shǔ

củ đậu; chi Pachyrhizus

Cụm từ
豆薯dòu shǔ

củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt

Cụm từ
红薯hóng shǔ

khoai lang

Cụm từ
种薯zhǒng shǔ

củ giống

Cụm từ
白薯bái shǔ

khoai lang

Cụm từ
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ
番薯fān shǔ

(phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
甘薯gān shǔ

khoai lang; Ipomoea batatas

Cụm từ
炸薯球zhà shǔ qiú

bánh khoai tây chiên dạng viên

Cụm từ
炸薯片zhá shǔ piàn

khoai tây chiên

Cụm từ
炸薯条zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

Cụm từ
木薯淀粉mù shǔ diàn fěn

bột năng

Cụm từ
木薯mù shǔ

sắn, một loại cây củ nhiệt đới

Cụm từ
参薯shēn shǔ

Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)

Cụm từ