Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “薯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
shǔ

biến thể của 薯[shu3]

Từ vựng
薯条
shǔ tiáo

khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips

Cụm từ
薯片
shǔ piàn

khoai tây chiên giòn

Cụm từ
薯蓣
shǔ yù

củ mài (Dioscorea polystachya)

Cụm từ
薯饼
shǔ bǐng

bánh khoai tây; hash browns

Cụm từ
参薯
shēn shǔ

Dioscorea alata (khoai mỡ tím thơm, một loại củ ngọt)

Cụm từ
木薯
mù shǔ

sắn, một loại cây củ nhiệt đới

Cụm từ
甘薯
gān shǔ

khoai lang; Ipomoea batatas

Cụm từ
番薯
fān shǔ

(phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
白薯
bái shǔ

khoai lang

Cụm từ
种薯
zhǒng shǔ

củ giống

Cụm từ
红薯
hóng shǔ

khoai lang

Cụm từ
豆薯
dòu shǔ

củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt

Cụm từ
鱼薯
yú shǔ

cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])

Viết tắt
炸薯条
zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

Cụm từ
炸薯片
zhá shǔ piàn

khoai tây chiên

Cụm từ
炸薯球
zhà shǔ qiú

bánh khoai tây chiên dạng viên

Cụm từ
豆薯属
dòu shǔ shǔ

củ đậu; chi Pachyrhizus

Cụm từ
马铃薯
mǎ líng shǔ

khoai tây

Cụm từ
木薯淀粉
mù shǔ diàn fěn

bột năng

Cụm từ
马铃薯泥
mǎ líng shǔ ní

khoai tây nghiền

Cụm từ
当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ