Kết quả tra từ “萄”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
萄táo
dùng trong 葡萄[pu2 tao5]
酸葡萄suān pú tao
nho chua
说葡萄酸shuō pú tao suān
quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
葡萄酒pú tao jiǔ
rượu (nho)
葡萄语Pú táo yǔ
tiếng Bồ Đào Nha
葡萄藤pú tao téng
cây nho (thực vật)
葡萄胸鸭pú táo xiōng yā
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)
葡萄紫pú tao zǐ
màu tím xám
葡萄糖胺pú tao táng àn
glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖
葡萄糖pú tao táng
glucose C6H12O6
葡萄球菌肠毒素pú táo qiú jūn cháng dú sù
độc tố ruột tụ cầu
葡萄球菌pú tao qiú jūn
tụ cầu khuẩn
葡萄牙语Pú táo yá yǔ
tiếng Bồ Đào Nha
葡萄牙文Pú táo yá wén
tiếng Bồ Đào Nha
葡萄牙人Pú táo yá rén
người Bồ Đào Nha
葡萄牙Pú táo yá
Bồ Đào Nha
葡萄汁pú táo zhī
nước nho
葡萄树pú tao shù
cây nho
葡萄柚pú táo yòu
bưởi chùm
葡萄弹pú tao dàn
đạn chùm
葡萄园pú táo yuán
vườn nho
葡萄干儿pú tao gān r
nho khô
葡萄干pú tao gān
nho khô; nho sấy khô
葡萄pú tao
nho
氨基葡萄糖ān jī pú tao táng
glucosamine (C6H13NO5)
树葡萄shù pú tao
quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
吃不到葡萄说葡萄酸chī bù dào pú tao shuō pú tao suān
nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được