Kết quả tra từ “绣”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thêu; thêu thùa
biến thể của 繡|绣[xiu4]
giày thêu
thêu; thực hiện việc thêu
Clematis montana
cẩm tú cầu
thảm thêu
xem 坐墩[zuo4 dun1]
tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ
đẹp đẽ
(văn viết) tao nhã và hoa mỹ
Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và…
Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt…
hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác…
vải lụa có hoa văn
(loài chim ở Trung Quốc) chim khoen hông đỏ (Zosterops erythropleurus)
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương…
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng phương Đông (Zosterops palpebrosus)
Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và…
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội); (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh; cầu hôn
thêu chữ thập
đồ thêu
thêu; thêu thùa
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng vùng đất thấp (Zosterops meyeni)