Kết quả tra từ “粥”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cháo; cháo loãng; cháo đặc; LT:碗[wan3]
dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
cháo đậu Hà Lan
xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
cháo
cháo loãng; cháo mỏng
cháo trắng
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
nói chuyện điện thoại không ngừng
cung cấp cháo và gạo (thành ngữ)
xơ vữa động mạch
cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v
nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]
(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn
nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh