Kết quả tra từ “爬”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
bò sát
bò; trườn
bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类
bò sát
bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
tôm tít
leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
xe trượt tuyết
trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
bơi sải (kiểu bơi)
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
leo lên
lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)
lê bước đi loạng choạng
tôm tít
bọ ve (động vật học)
kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)
đi ngang; như cua
leo trèo
trải qua kinh nghiệm thử thách; trở nên dày dạn (trong nghề nghiệp, v.v.)
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]