Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “爬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

leo, trèo, bò

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
爬山
pá shān

leo núi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
爬上
pá shàng

leo lên

Cụm từ
爬升
pá shēng

tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến

Cụm từ
爬墙
pá qiáng

trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy

Cụm từ
爬梳
pá shū

nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ

Cụm từ
爬泳
pá yǒng

bơi sải (kiểu bơi)

Cụm từ
爬灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰

Cụm từ
爬犁
pá lí

xe trượt tuyết

Cụm từ
爬竿
pá gān

leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo

Cụm từ
爬虫
pá chóng

bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web

Cụm từ
爬虾
pá xiā

tôm tít

Cụm từ
爬行
pá xíng

bò; trườn

Cụm từ
爬山虎
pá shān hǔ

cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Cụm từ
爬格子
pá gé zi

(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô

Khẩu ngữ
爬虫类
pá chóng lèi

bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类

Cụm từ
爬行类
pá xíng lèi

bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物

Cụm từ
爬山涉水
pá shān shè shuǐ

leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Thành ngữ
爬虫动物
pá chóng dòng wù

bò sát

Cụm từ
爬行动物
pá xíng dòng wù

bò sát

Cụm từ
攀爬
pān pá

leo trèo

Cụm từ
横爬行
héng pá xíng

đi ngang; như cua

Cụm từ
狗爬式
gǒu pá shì

kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)

Cụm từ
草爬子
cǎo pá zi

bọ ve (động vật học)

Cụm từ