Kết quả cho “炭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
than củi; than đá
than tổ ong
nướng bằng than
(y học) bệnh than; (lâm nghiệp) bệnh thán thư; bệnh loét
bệnh than
(y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét
vi khuẩn bệnh than (Bacillus anthracis)
vắc xin bệnh than
than củi
than bùn
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
than hồng; tàn lửa đỏ than; than đang cháy
sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)
than cốc (than đã qua xử lý dùng trong lò cao)
than đá
than (cũ)
lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
than xương; than từ xương động vật
than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)
Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
than không khói
rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)
than hoạt tính
khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ