Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炭”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tàn

than củi; than đá

Từ vựng
炭疽菌苗tàn jū jūn miáo

vắc xin bệnh than

Cụm từ
炭疽病tàn jū bìng

(y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét

Cụm từ
炭疽热tàn jū rè

bệnh than

Cụm từ
炭疽杆菌tàn jū gǎn jūn

vi khuẩn bệnh than (Bacillus anthracis)

Cụm từ
炭疽tàn jū

(y học) bệnh than; (lâm nghiệp) bệnh thán thư; bệnh loét

Cụm từ
炭焙tàn bèi

nướng bằng than

Cụm từ
炭墼tàn jī

than tổ ong

Cụm từ
黑炭hēi tàn

than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)

Cụm từ
骨炭gǔ tàn

than xương; than từ xương động vật

Cụm từ
雪中送炭xuě zhōng sòng tàn

nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần

Thành ngữ
透皮炭疽tòu pí tàn jū

bệnh than qua da

Cụm từ
卖炭翁Mài Tàn Wēng

Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]

Cụm từ
苍生涂炭cāng shēng tú tàn

dân chúng trong cảnh lầm than

Cụm từ
艾叶炭ài yè tàn

lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾炭ài tàn

lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
石炭酸shí tàn suān

phenol C6H5OH; giống như 苯酚

Cụm từ
石炭纪Shí tàn jì

kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)

Cụm từ
石炭系shí tàn xì

hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)

Cụm từ
石炭井区Shí tàn jǐng qū

khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
石炭井Shí tàn jǐng

khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
石炭shí tàn

than (cũ)

Cụm từ
生灵涂炭shēng líng tú tàn

nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
烧炭shāo tàn

sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)

Cụm từ
煤炭méi tàn

than đá

Cụm từ
焦炭jiāo tàn

than cốc (than đã qua xử lý dùng trong lò cao)

Cụm từ
无烟炭wú yān tàn

than không khói

Cụm từ
火炭huǒ tàn

than hồng; tàn lửa đỏ than; than đang cháy

Cụm từ
活性炭huó xìng tàn

than hoạt tính

Cụm từ
泥炭藓ní tàn xiǎn

rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)

Cụm từ
泥炭ní tàn

than bùn

Cụm từ
木炭mù tàn

than củi

Cụm từ
涂炭tú tàn

khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ

Cụm từ
冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng

như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời

Thành ngữ
冰炭不相容bīng tàn bù xiāng róng

không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng

Cụm từ