Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朴”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]

Từ vựng

Celtis sinensis var. japonica

Từ vựng
Piáo

họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng
朴门pǔ mén

permaculture (từ mượn)

Cụm từ
朴素pǔ sù

giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương

Cụm từ
朴次茅斯Pǔ cì máo sī

Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh

Cụm từ
朴实无华pǔ shí wú huá

(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ
朴实pǔ shí

mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà

Cụm từ
朴硝pò xiāo

mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
朴正熙Piáo Zhèng xī

Park Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị…

Cụm từ
朴槿惠Piáo Jǐn huì

Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc…

Cụm từ
朴智星Piáo Zhì xīng

Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)

Cụm từ
朴子市Pú zǐ Shì

Thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
朴子Pú zǐ

thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
质朴zhì pǔ

đơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác

Cụm từ
诚朴chéng pǔ

giản dị và chân thành

Cụm từ
艰苦朴素jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
素朴sù pǔ

đơn giản; không trang trí; không cầu kỳ; ngây thơ

Cụm từ
纯朴chún pǔ

biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]

Cụm từ
简朴jiǎn pǔ

đơn giản và không trang trí; mộc mạc

Cụm từ
白朴Bái Pǔ

Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ…

Cụm từ
淳朴chún pǔ

giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ

Cụm từ
李公朴Lǐ Gōng pǔ

Lý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946

Cụm từ
曾朴Zēng Pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
拙朴zhuō pǔ

giản dị; khiêm tốn

Cụm từ
抱朴子Bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v

Cụm từ
古朴gǔ pǔ

đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)

Cụm từ
厚朴hòu pò

vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)

Cụm từ
勤朴qín pǔ

đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭朴素qín jiǎn pǔ sù

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
凹朴皮āo pò pí

vỏ cây mộc lan (y học cổ truyền Trung Quốc); Cortex Liriodendri

Cụm từ
俭朴jiǎn pǔ

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ