Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “朴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]

Từ vựng

Celtis sinensis var. japonica

Từ vựng
Piáo

họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng
朴子
Pú zǐ

thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
朴实
pǔ shí

mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà

Cụm từ
朴硝
pò xiāo

mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
朴素
pǔ sù

giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương

Cụm từ
朴门
pǔ mén

permaculture (từ mượn)

Cụm từ
朴子市
Pú zǐ Shì

Thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
朴智星
Piáo Zhì xīng

Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)

Cụm từ
朴槿惠
Piáo Jǐn huì

Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc 2013-2017

Cụm từ
朴正熙
Piáo Zhèng xī

Park Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị ám sát bởi vệ sĩ

Cụm từ
朴实无华
pǔ shí wú huá

(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ
朴次茅斯
Pǔ cì máo sī

Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh

Cụm từ
俭朴
jiǎn pǔ

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ
勤朴
qín pǔ

đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
厚朴
hòu pò

vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)

Cụm từ
古朴
gǔ pǔ

đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)

Cụm từ
拙朴
zhuō pǔ

giản dị; khiêm tốn

Cụm từ
曾朴
Zēng Pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
淳朴
chún pǔ

giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ

Cụm từ
白朴
Bái Pǔ

Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên…

Cụm từ
简朴
jiǎn pǔ

đơn giản và không trang trí; mộc mạc

Cụm từ
素朴
sù pǔ

đơn giản; không trang trí; không cầu kỳ; ngây thơ

Cụm từ