Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “捉”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuō

nắm; bắt; chộp

Từ vựng
捉迷藏zhuō mí cáng

chơi trốn tìm

Cụm từ
捉襟见肘zhuō jīn jiàn zhǒu

nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được

Thành ngữ
捉获zhuō huò

bắt giữ

Cụm từ
捉摸不定zhuō mō bù dìng

khó đoán; khó nắm bắt; khó lường

Cụm từ
捉摸zhuō mō

hiểu; thấu hiểu; nắm bắt

Cụm từ
捉捕器zhuō bǔ qì

bẫy (động vật, v.v.)

Cụm từ
捉捕zhuō bǔ

bắt giữ; bắt; chộp

Cụm từ
捉拿归案zhuō ná guī àn

đưa ra công lý

Cụm từ
捉拿zhuō ná

bắt giữ; bắt tội phạm

Cụm từ
捉急zhuō jí

cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]

Cụm từ
捉弄zhuō nòng

trêu chọc

Cụm từ
捉奸zhuō jiān

bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)

Cụm từ
捉取zhuō qǔ

bắt giữ

Cụm từ
捉住zhuō zhù

bắt; chống chọi với; nắm giữ

Cụm từ
难以捉摸nán yǐ zhuō mō

khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn

Cụm từ
关门捉贼guān mén zhuō zéi

bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má què

nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng

Thành ngữ
贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình…

Thành ngữ
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
活捉huó zhuō

bắt sống

Cụm từ
捕风捉影bǔ fēng zhuō yǐng

nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn

Thành ngữ
捕捉bǔ zhuō

bắt; tóm; chụp

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…

Cụm từ