Kết quả tra từ “捉”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nắm; bắt; chộp
chơi trốn tìm
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
bắt giữ
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
bẫy (động vật, v.v.)
bắt giữ; bắt; chộp
đưa ra công lý
bắt giữ; bắt tội phạm
cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]
trêu chọc
bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
bắt giữ
bắt; chống chọi với; nắm giữ
khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn
bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)
nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình…
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
bắt sống
nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
bắt; tóm; chụp
không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…