Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “挺”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tǐng

rất

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
挺好
tǐng hǎo

rất tốt, khá tốt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
挺好的
tǐng hǎo de

khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
挺举
tǐng jǔ

cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)

Cụm từ
挺住
tǐng zhù

đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

Cụm từ
挺尸
tǐng shī

(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết; (thông tục) ngủ

Cụm từ
挺拔
tǐng bá

cao và thẳng

Cụm từ
挺杆
tǐng gǎn

con đội (bộ phận máy móc)

Cụm từ
挺直
tǐng zhí

thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng

Cụm từ
挺立
tǐng lì

đứng thẳng; đứng thẳng tắp

Cụm từ
挺腰
tǐng yāo

giữ thẳng lưng; ưỡn lưng

Cụm từ
挺身
tǐng shēn

đứng thẳng lưng

Cụm từ
挺进
tǐng jìn

tiến lên; tiến tới

Cụm từ
挺而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]

Cụm từ
挺身而出
tǐng shēn ér chū

dũng cảm bước ra

Cụm từ
丫挺
yā tǐng

(tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy

Cụm từ
力挺
lì tǐng

hỗ trợ; ủng hộ

Cụm từ
劲挺
jìng tǐng

mạnh mẽ

Cụm từ
叶挺
Yè Tǐng

Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
坚挺
jiān tǐng

vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)

Cụm từ
硬挺
yìng tǐng

chịu đựng bằng tất cả ý chí; cầm cự; cứng; cứng nhắc

Cụm từ
笔挺
bǐ tǐng

(đứng) rất thẳng; thẳng như cái que; thẳng đuột; được ủi phẳng; chỉnh tề

Cụm từ
打挺儿
dǎ tǐng r

ưỡn người và hất đầu ra sau

Cụm từ
伏地挺身
fú dì - tǐng shēn

bài tập chống đẩy

Cụm từ