Kết quả cho “挺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rất
rất tốt, khá tốt
khá tốt; tốt đấy
cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)
đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết; (thông tục) ngủ
cao và thẳng
con đội (bộ phận máy móc)
thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng
đứng thẳng; đứng thẳng tắp
giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
đứng thẳng lưng
tiến lên; tiến tới
biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]
dũng cảm bước ra
(tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy
hỗ trợ; ủng hộ
mạnh mẽ
Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)
chịu đựng bằng tất cả ý chí; cầm cự; cứng; cứng nhắc
(đứng) rất thẳng; thẳng như cái que; thẳng đuột; được ủi phẳng; chỉnh tề
ưỡn người và hất đầu ra sau
bài tập chống đẩy