Kết quả tra từ “挺”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể); (về thể chất) đứng thẳng; hỗ trợ; chống chịu; xuất sắc; (khẩu ngữ) khá; rất; lượng từ cho súng máy
khá tốt; tốt đấy
tiến lên; tiến tới
dũng cảm bước ra
đứng thẳng lưng
cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)
giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]
đứng thẳng; đứng thẳng tắp
thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng
con đội (bộ phận máy móc)
cao và thẳng
(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết; (thông tục) ngủ
rất tốt
đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản
(đứng) rất thẳng; thẳng như cái que; thẳng đuột; được ủi phẳng; chỉnh tề
chịu đựng bằng tất cả ý chí; cầm cự; cứng; cứng nhắc
đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)
ưỡn người và hất đầu ra sau
vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)
mạnh mẽ
hỗ trợ; ủng hộ
bài tập chống đẩy
(tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy