Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “天下”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
天下
tiān xià

vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị

Cụm từ
天下大乱
tiān xià dà luàn

cả nước nổi loạn

Cụm từ
天下太平
tiān xià tài píng

khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Thành ngữ
天下第一
tiān xià dì yī

đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu

Thành ngữ
天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

Cụm từ
打天下
dǎ tiān xià

giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh; tạo dựng sự nghiệp cho bản thân

Cụm từ
普天下
pǔ tiān xià

khắp thế giới

Cụm từ
兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Cụm từ
包打天下
bāo dǎ tiān xià

làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia

Thành ngữ
名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
威震天下
wēi zhèn tiān xià

làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
扫除天下
sǎo chú tiān xià

tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cụm từ
唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
滑天下之大稽
huá tiān xià zhī dà jī

là điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)

Thành ngữ
冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪[mao4 da4 bu4 wei3]

Cụm từ
挟天子以令天下
xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4…

Cụm từ