Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坊”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
坊间传言fāng jiān chuán yán

tin đồn; lời đồn trên phố

Cụm từ
坊间fāng jiān

quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố

Cụm từ
坊子区Fāng zǐ qū

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
坊子Fāng zǐ

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
香坊区Xiāng fāng qū

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香坊Xiāng fāng

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
赌坊dǔ fāng

(cổ) sòng bạc

Cụm từ
贞节牌坊zhēn jié pái fāng

cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ

Cụm từ
街坊邻里jiē fang lín lǐ

láng giềng; toàn bộ khu phố

Cụm từ
街坊四邻jiē fang sì lín

láng giềng; toàn bộ khu phố

Cụm từ
街坊jiē fāng

khu phố; láng giềng

Cụm từ
茶坊chá fáng

quán trà

Cụm từ
磨坊主mò fáng zhǔ

chủ cối xay

Cụm từ
磨坊mò fáng

nhà máy xay

Cụm từ
碾坊niǎn fáng

cối xay gạo

Cụm từ
牡丹坊mǔ dan fāng

Ngõ Mẫu Đơn

Cụm từ
牌坊pái fāng

cổng vòm tưởng niệm

Cụm từ
潍坊市Wéi fāng shì

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
潍坊Wéi fāng

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
槽坊cáo fang

nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)

Cụm từ
本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Cụm từ
本因坊Běn yīn fāng

Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
搭街坊dā jiē fang

trở thành hàng xóm

Cụm từ
批踢踢实业坊Pī tī tī Shí yè Fāng

Hệ thống Bảng tin PTT (Đài Loan)

Cụm từ
廊坊市Láng fáng shì

thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
廊坊Láng fáng

địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
工坊gōng fáng

xưởng

Cụm từ
又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…

Thành ngữ
作坊zuō fang

xưởng thủ công

Cụm từ
以太坊Yǐ tài fáng

Ethereum

Cụm từ