Kết quả tra từ “坊”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]
tin đồn; lời đồn trên phố
quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố
quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
(cổ) sòng bạc
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
láng giềng; toàn bộ khu phố
láng giềng; toàn bộ khu phố
khu phố; láng giềng
quán trà
chủ cối xay
nhà máy xay
cối xay gạo
Ngõ Mẫu Đơn
cổng vòm tưởng niệm
Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)
xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
trở thành hàng xóm
Hệ thống Bảng tin PTT (Đài Loan)
thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
xưởng
nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…
xưởng thủ công
Ethereum