Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “坊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
坊子
Fāng zǐ

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
坊间
fāng jiān

quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố

Cụm từ
坊子区
Fāng zǐ qū

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
坊间传言
fāng jiān chuán yán

tin đồn; lời đồn trên phố

Cụm từ
作坊
zuō fang

xưởng thủ công

Cụm từ
工坊
gōng fáng

xưởng

Cụm từ
廊坊
Láng fáng

địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
槽坊
cáo fang

nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)

Cụm từ
潍坊
Wéi fāng

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
牌坊
pái fāng

cổng vòm tưởng niệm

Cụm từ
碾坊
niǎn fáng

cối xay gạo

Cụm từ
磨坊
mò fáng

nhà máy xay

Cụm từ
茶坊
chá fáng

quán trà

Cụm từ
街坊
jiē fāng

khu phố; láng giềng

Cụm từ
赌坊
dǔ fāng

(cổ) sòng bạc

Cụm từ
香坊
Xiāng fāng

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
以太坊
Yǐ tài fáng

Ethereum

Cụm từ
廊坊市
Láng fáng shì

thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
搭街坊
dā jiē fang

trở thành hàng xóm

Cụm từ
本因坊
Běn yīn fāng

Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)

Cụm từ
潍坊市
Wéi fāng shì

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
牡丹坊
mǔ dan fāng

Ngõ Mẫu Đơn

Cụm từ
磨坊主
mò fáng zhǔ

chủ cối xay

Cụm từ