Kết quả tra từ “呈”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trình lên cấp trên; sớ; kiến nghị; trình bày (một dáng vẻ nhất định); mang (hình dạng); có (màu sắc nhất định)
cho kết quả dương tính
cho kết quả âm tính
trình bày; nộp
trình bày; dâng lên
huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
trình lên (cấp trên)
đưa; dâng
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện
trình bày một cách tôn kính
đơn kiến nghị (trình lên cấp trên)
(trình) báo cáo
(trang trọng và cung kính) trình nộp; đệ trình
rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng
đơn từ chức (bằng văn bản)
rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])
bản kiến nghị (trình cấp trên)
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)