Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卒”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

lính; người hầu; hoàn thành; chết; cuối cùng; tốt trong cờ tướng Trung Quốc

Từ vựng

biến thể của 猝[cu4]

Từ vựng

biến thể của 卒[zu2]

Từ vựng
卒岁zú suì

(văn học) qua năm; toàn bộ năm; xuyên suốt năm

Cụm từ
卒业zú yè

hoàn thành khóa học (cũ); tốt nghiệp

Cụm từ
卒中cù zhòng

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
郁卒yù zú

u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])

Cụm từ
马前卒mǎ qián zú

kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe

Cụm từ
身先士卒shēn xiān shì zú

xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt

Cụm từ
走卒zǒu zú

tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)

Cụm từ
贩夫走卒fàn fū zǒu zú

nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
脑卒中nǎo cù zhòng

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
生卒年月shēng zú nián yuè

ngày tháng năm sinh và mất (của nhân vật lịch sử)

Cụm từ
生卒年shēng zú nián

năm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử)

Cụm từ
狱卒yù zú

người cai ngục (xưa)

Cụm từ
无名小卒wú míng xiǎo zú

lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng

Thành ngữ
为德不卒wéi dé bù zú

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
更卒gēng zú

lính (phiên trực luân phiên)

Cụm từ
暴卒bào zú

chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời

Cụm từ
戍卒shù zú

lính đồn trú

Cụm từ
小卒xiǎo zú

lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)

Cụm từ
士卒shì zú

lính; binh nhì (quân đội)

Cụm từ
匆卒cōng cù

biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]

Cụm từ
劲卒jìng zú

lính tinh nhuệ; lực lượng xuất sắc

Cụm từ
兵卒bīng zú

binh lính; quân đội

Cụm từ
仓卒cāng cù

biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]

Cụm từ