Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匪”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fěi

cướp; (văn học) chẳng

Từ vựng
匪首fěi shǒu

tên cướp

Cụm từ
匪穴fěi xué

sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn

Cụm từ
匪盗fěi dào

tên cướp

Cụm từ
匪徒集团fěi tú jí tuán

băng đảng

Cụm từ
匪徒fěi tú

tên cướp; thổ phỉ

Cụm từ
匪帮fěi bāng

băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị)

Cụm từ
匪巢fěi cháo

sào huyệt thổ phỉ

Cụm từ
匪夷所思fěi yí suǒ sī

không thể tưởng tượng; tày đình; kỳ quặc

Cụm từ
胡匪hú fěi

thổ phỉ (cũ)

Cụm từ
顽匪wán fěi

băng nhóm xã hội đen; tên cướp

Cụm từ
赤匪chì fěi

giặc đỏ (tức là lính Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))

Cụm từ
警匪jǐng fěi

cảnh sát và tội phạm; (thể loại fiction) tội phạm

Cụm từ
蔫土匪niān tǔ fěi

kẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà

Cụm từ
绑匪bǎng fěi

kẻ bắt cóc

Cụm từ
盗匪dào fěi

kẻ cướp

Cụm từ
白匪bái fěi

phỉ trắng (tức là lính Quốc dân đảng)

Cụm từ
枪匪qiāng fěi

kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng

Cụm từ
散匪sǎn fěi

thổ phỉ phân tán; (ví dụ) ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề

Cụm từ
夙夜匪懈sù yè fěi xiè

làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)

Thành ngữ
土匪tǔ fěi

thổ phỉ

Cụm từ
叛匪pàn fěi

tên cướp nổi loạn

Cụm từ
受益匪浅shòu yì fěi qiǎn

hưởng lợi (từ)

Cụm từ
劫匪jié fěi

kẻ cướp; tên cướp

Cụm từ
剿匪jiǎo fěi

gửi lực lượng vũ trang để trấn áp

Cụm từ
共匪gòng fěi

thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))

Cụm từ
交情匪浅jiāo qíng fěi qiǎn

rất thân thiết; hiểu nhau rõ

Cụm từ