Kết quả tra từ “俯”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cúi xuống; cúi mình
biến thể của 俯[fu3]
cúi đầu xưng thần (thành ngữ); đầu hàng
đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời; nghe lời răm rắp
cúi đầu
nghiêng người; cúi xuống; khom lưng; cúi chào
(toán) góc chìm
nhìn bao quát; nhìn xuống
lao xuống nhanh; lao vút xuống
động tác chống đẩy; hít đất (bài tập)
nằm sấp
cú máy từ trên cao; cu quay cần trục (nhiếp ảnh)
cái nhìn toàn cảnh
nhìn ra; toàn cảnh từ trên cao
nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến; có sẵn dễ dàng
xem 俯拾皆是[fu3 shi2 jie1 shi4]
chịu lòng; hạ mình làm; chịu theo (lời thỉnh cầu); phục tùng (ai đó); (lịch sự) vui lòng nhận (chức vụ)
nằm phục xuống
lương tâm trong sáng
trong nháy mắt
cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)
thuận theo dòng nước (thành ngữ)
hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)