俯就
俯就 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 俯就 trong tiếng Việt
chịu lòng; hạ mình làm; chịu theo (lời thỉnh cầu); phục tùng (ai đó); (lịch sự) vui lòng nhận (chức vụ)
chịu lòng; hạ mình làm; chịu theo (lời thỉnh cầu); phục tùng (ai đó); (lịch sự) vui lòng nhận (chức vụ)