Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亨”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hēng

thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)

Từ vựng
亨通hēng tōng

thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt

Cụm từ
亨祚hēng zuò

phồn thịnh; hưng thịnh

Cụm từ
亨特Hēng tè

Hunter (tên)

Cụm từ
亨氏Hēng shì

Heinz (tên); Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ

Cụm từ
亨格洛Hēng gé luò

Hengelo, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
亨德尔Hēng dé ěr

Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
亨廷顿舞蹈症Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ
亨利五世Hēng lì Wǔ shì

Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3…

Cụm từ
亨利·哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn

Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh

Cụm từ
亨利Hēng lì

Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)

Cụm từ
亨丁顿舞蹈症Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ
阿亨科技大学Ā hēng Kē jì Dà xué

Đại học Công nghệ RWTH Aachen

Cụm từ
阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xué

Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen

Cụm từ
阿亨Ā hēng

Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]

Cụm từ
万事亨通wàn shì hēng tōng

mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
李亨Lǐ Hēng

Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762

Cụm từ
时运亨通shí yùn hēng tōng

vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
斯通亨治石栏Sī tōng hēng zhì shí lán

Vòng đá Stonehenge

Cụm từ
摩亨佐·达罗Mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ
彭亨Péng hēng

bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
巨亨jù hēng

đại gia; ông trùm

Cụm từ
官运亨通guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
大亨dà hēng

nhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao; VIP

Cụm từ
地产大亨Dì chǎn Dà hēng

Trò chơi Cờ Tỷ Phú; được gọi là 大富翁[Da4 fu4 weng1] ở Trung Quốc đại lục

Cụm từ
册亨县Cè hēng xiàn

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册亨Cè hēng

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ